臂
[bì]
cánh tay
胳膊,肩膀到手腕的部分
他在运动时不小心伤了右臂。
tā zài yùn dòng shí bù xiǎo xīn shāng le yòu bì.Anh ấy không cẩn thận bị thương cánh tay phải khi tập thể thao.
目前正在研发太空飞网、机械臂捕获诸如此类的物理清理技术。
mù qián zhèng zài yán fā tài kōng fēi wǎng, jī xiè bì bǔ huò zhū rú cǐ lèi de wù lǐ qīng lǐ jì shù.Hiện đang nghiên cứu phát triển các công nghệ làm sạch vật lý như lưới phóng vũ trụ, cánh tay robot thu hồi và những thứ tương tự.
Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类妈妈张开双臂拥抱回家的孩子。
mā ma zhāng kāi shuāng bì yōng bào huí jiā de hái zi.Người mẹ dang rộng vòng tay ôm đứa con vừa trở về nhà.
确实如此,企业在起草用户隐私条款时应规避潜在的长臂管辖风险。
què shí rú cǐ, qǐ yè zài qǐ cǎo yòng hù yǐn sī tiáo kuǎn shí yìng guī bì qián zài de cháng bì guǎn xiá fēng xiǎn.Chính xác, doanh nghiệp khi soạn thảo điều khoản quyền riêng tư người dùng nên né tránh rủi ro quyền tài phán cánh tay dài tiềm ẩn.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới