膊
[bó]
vai; cánh tay trên
她挽着母亲的胳膊在公园散步。
tā wǎn zhe mǔ qīn de gē bo zài gōng yuán sàn bù.Cô ấy khoác tay mẹ đi dạo trong công viên.
他的胳膊上长满了健壮的肌肉。
tā de gē bo shàng cháng mǎn le jiàn zhuàng de jī ròu.Trên cánh tay anh ấy đầy những bắp cơ rắn chắc.
天气变热了,大家露出了胳膊。
tiān qì biàn rè le, dà jiā lù chū le gē bo.Trời nóng lên rồi, mọi người đều để lộ cánh tay.