脂
[zhī]
mỡ; phấn hồng (mỹ phẩm); nhựa thông
没问题,我也打算每天自己做营养健康的减脂餐。
méi wèn tí, wǒ yě dǎ suàn měi tiān zì jǐ zuò yíng yǎng jiàn kāng de jiǎn zhī cān.Không vấn đề, tớ cũng định mỗi ngày tự làm bữa ăn giảm mỡ đủ dinh dưỡng và lành mạnh.
Trong bài: Bàn kế hoạch tập luyện giữ dáng适量摄入脂肪对健康有益。
shì liàng shè rù zhī fáng duì jiàn kāng yǒu yì.Nạp lượng chất béo vừa phải có lợi cho sức khỏe.
针对这点,我们采用了最新型的纳米脂质载体来进行靶向递送。
zhēn duì zhè diǎn, wǒ men cǎi yòng le zuì xīn xíng de nà mǐ zhī zhì zài tǐ lái jìn xíng bǎ xiàng dì sòng.Về điểm này, chúng em đã áp dụng chất mang nano lipid loại mới nhất để tiến hành phân phối trúng đích.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必