腋
[yè]
nách; (sinh học) hố nách; (thực vật) nách lá
他腋下夹着一把雨伞,快步走进大楼。
tā yè xià jiá zhe yì bǎ yǔ sǎn, kuài bù zǒu jìn dà lóu.Anh ấy kẹp một chiếc ô dưới nách, bước nhanh vào tòa nhà.
护士拿起水银温度计,仔细测量患者腋下的实时体温。
hù shì ná qǐ shuǐ yín wēn dù jì, zǐ xì cè liáng huàn zhě yè xià de shí shí tǐ wēn.Y tá cầm nhiệt kế thủy ngân lên, cẩn thận đo nhiệt độ nách theo thời gian thực của bệnh nhân.