芽
[yá]
1.nụ; chồi
植物刚发出的嫩茎、叶或花
春天到了,树木开始抽出嫩绿的新芽。
chūn tiān dào le, shù mù kāi shǐ chōu chū nèn lǜ de xīn yá.Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi non xanh biếc.
2.nốt; hạt; mô dạng mầm (y học, sinh học)
形状像芽的事物
肉芽组织在伤口处慢慢生长。
ròu yá zǔ zhī zài shāng kǒu chù màn màn shēng zhǎng.Tổ chức mô hạt (thịt dư) đang từ từ phát triển tại vết thương.
春天到了,柳树发出了新芽。
chūn tiān dào le, liǔ shù fā chū le xīn yá.Mùa xuân đến rồi, cây liễu đã nảy những chồi mới.
我们必须把隐患消灭在萌芽之中。
wǒ men bì xū bǎ yǐn huàn xiāo miè zài méng yá zhī zhōng.Chúng ta phải loại bỏ mối nguy hại ngay từ trong trứng nước.