发芽
[fā yá] [发 芽]
nảy mầm
树木在冬天积蓄养分以待春天发芽。
shù mù zài dōng tiān jī xù yǎng fèn yǐ dài chūn tiān fā yá.Cây cối tích tụ chất dinh dưỡng vào mùa đông để chuẩn bị nảy mầm vào mùa xuân.
种子在适宜的温度和水分下迅速发芽。
zhǒng zi zài shì yí de wēn dù hé shuǐ fèn xià xùn sù fā yá.Hạt giống nhanh chóng nảy mầm trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm thích hợp.
春天,树开始发芽了。
chūn tiān, shù kāi shǐ fā yá le.Mùa xuân, cây bắt đầu nảy mầm.