胚芽[pēi yá] [胚 芽]Lưu từKhácchồi; mầm; phôiChữ trong từ胚pēibiến thể của 胚 (pēi)芽yánụTừ ghép:胚芽米pēi yá mǐgạo xay dối (tức là gạo đã bỏ vỏ trấu, nhưng còn phôi)胚芽鞘pēi yá qiàocoleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)小麦胚芽xiǎo mài pēi yámầm lúa mìTừ cùng chữ:胚胎pēi tāiHSK 8phôi thai萌芽méng yáHSK 8nảy mầm (nghĩa đen hoặc bóng)Từ cận nghĩa:打dǎHSK 1đánh玩儿wán rHSK 1chơi玩wánHSK 2chơi刺cìHSK 4gai秧yāngchồi吹奏chuī zòuchơi (nhạc cụ hơi)弹奏tán zòuchơi (nhạc cụ, đặc biệt là nhạc cụ dây)打法dǎ fǎchơi (một lá bài)耍子shuǎ zichơiXem thêm (1)