秧
[yāng]
chồi; mầm
老人们在广场上欢快地扭秧歌。
lǎo rén men zài guǎng chǎng shàng huān kuài dì niǔ yāng gē.Các cụ già vui vẻ múa ương ca trên quảng trường.
老人每天傍晚都会在公园跳秧歌。
lǎo rén měi tiān bàng wǎn dōu huì zài gōng yuán tiào yāng gē.Các cụ già nhảy điệu ương ca ở công viên vào mỗi buổi chiều tối.
农民们正在田里忙着插秧。
nóng mín men zhèng zài tián lǐ máng zhe chā yāng.Nông dân đang bận rộn cấy lúa trên đồng.