荨麻[qián má] [荨 麻]Lưu từKháccây tầm ma; cũng đọc là [xún má]Chữ trong từ荨qiáncũng đọc là [xún]麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.Từ ghép:荨麻疹xún má zhěnchứng mề đay异株荨麻yì zhū qián mácây tầm ma thông thường (Urtica dioica)Từ cùng chữ:芝麻zhī maHSK 9hạt mè