异株荨麻[yì zhū qián má] [异 株 荨 麻]Lưu từKháccây tầm ma thông thường (Urtica dioica)Chữ trong từ异yìkhác株zhūthân cây荨qiáncũng đọc là [xún]麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.Từ cùng chữ:异常yì chángHSK 6bất thường异性yì xìngHSK 9khác giới异议yì yìHSK 9phản đối芝麻zhī maHSK 9hạt mè异口同声yì kǒu tóng shēngHSK 9nhiều miệng, cùng một giọng异想天开yì xiǎng tiān kāiHSK 9(thành ngữ) tưởng tượng những điều hoang đường