异口同声【異口同聲】
[yì kǒu tóng shēng] [异 口 同 声]
nhiều miệng, cùng một giọng; nói đồng thanh (thành ngữ)
不同的人说同样的话,形容意见一致。
听到这个好消息,大家异口同声地欢呼起来。
tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā yì kǒu tóng shēng dì huān hū qǐ lái.Nghe thấy tin tốt này, mọi người đồng thanh hoan hô lên.