菊
[jú]
(hình thức liên kết) hoa cúc
来,喝杯热茶吧,这是刚泡好的菊花茶。
lái, hē bēi rè chá ba, zhè shì gāng pào hǎo de jú huā chá.Lại đây, uống cốc trà nóng đi, đây là trà hoa cúc vừa pha xong.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一院子里盛开着几盆金黄色的菊花。
yuàn zi lǐ shèng kāi zhe jǐ pén jīn huáng sè de jú huā.Trong sân đang nở rộ mấy chậu hoa cúc vàng rực.
当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。
dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一