菊花
[jú huā] [菊 花]
hoa cúc; (Đông y) hoa cúc; (tiếng lóng) hậu môn
多年生草本植物,花供观赏或药用。
秋天到了,公园里盛开着各种颜色的菊花。
qiū tiān dào le, gōng yuán lǐ shèng kāi zhe gè zhǒng yán sè de jú huā.Mùa thu đã đến, trong công viên nở rộ các loại hoa cúc đủ màu sắc.
来,喝杯热茶吧,这是刚泡好的菊花茶。
lái, hē bēi rè chá ba, zhè shì gāng pào hǎo de jú huā chá.Lại đây, uống cốc trà nóng đi, đây là trà hoa cúc vừa pha xong.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一当然,菊花是南方最常见的清热草药之一。
dāng rán, jú huā shì nán fāng zuì cháng jiàn de qīng rè cǎo yào zhī yī.Đương nhiên rồi, hoa cúc là một trong những thảo dược thanh nhiệt phổ biến nhất ở miền Nam.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一不过菊花性凉,不要养成每天用它代替白开水的习惯哦。
bú guò jú huā xìng liáng, bú yào yǎng chéng měi tiān yòng tā dài tì bái kāi shuǐ de xí guàn ò.Nhưng hoa cúc tính mát, đừng tạo thói quen mỗi ngày dùng nó thay thế nước lọc nhé.
Trong bài: Một trong những vị thuốc thanh nhiệt phổ biến · ……之一