菊糖[jú táng] [菊 糖]Lưu từKhác(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)Chữ trong từ菊jú(hình thức liên kết) hoa cúc糖tángđườngTừ ghép:甜菊糖tián jú tángchiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đườngTừ cùng chữ:砂糖shā tángHSK 8đường cát菊花jú huāHSK 8hoa cúc口香糖kǒu xiāng tángHSK 8kẹo cao su喜糖xǐ tángHSK 9kẹo mừng trong dịp vui (đặc biệt là đám cưới)Từ cận nghĩa:菊粉jú fěn(hóa sinh) inulin (còn gọi là fructosan)