萧
[xiāo]
thê lương; hoang vắng; ảm đạm
冬天的这个小镇显得格外萧条。
dōng tiān de zhè ge xiǎo zhèn xiǎn de gé wài xiāo tiáo.Thị trấn nhỏ này vào mùa đông trông đặc biệt ảm đạm.
连续几天下雨,街上的生意非常萧条。
lián xù jǐ tiān xià yǔ, jiē shàng de shēng yì fēi cháng xiāo tiáo.Mưa liên tiếp mấy ngày, việc buôn bán trên phố vô cùng ảm đạm.
战争给这座繁华城市带来了长期的萧条。
zhàn zhēng gěi zhè zuò fán huá chéng shì dài lái le cháng qī de xiāo tiáo.Chiến tranh đã mang lại sự suy thoái kéo dài cho thành phố phồn hoa này.