葛
[gé]
cây sắn dây (Pueraria lobata); vải gai
诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。
zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.
诸葛亮曾任命他为随军参军。
zhū gě liàng céng rèn mìng tā wèi suí jūn cān jūn.Gia Cát Lượng từng bổ nhiệm ông ấy làm tham quân theo quân đội.
诸葛亮是一位足智多谋的军事家。
zhū gě liàng shì yí wèi zú zhì duō móu de jūn shì jiā.Gia Cát Lượng là một nhà quân sự túc trí đa mưu.