葫
[hú]
Allium scorodoprasum; bầu hồ lô
小时候我最爱吃糖葫芦,又酸又甜。
xiǎo shí hòu wǒ zuì ài chī táng hú lu, yòu suān yòu tián.Hồi nhỏ tôi thích ăn kẹo hồ lô nhất, vừa chua vừa ngọt.
爷爷在庙会上给我买了一串草莓糖葫芦。
yé ye zài miào huì shàng gěi wǒ mǎi le yí chuàn cǎo méi táng hú lu.Ông nội mua cho tôi một xiên kẹo hồ lô dâu tây ở hội đền.
冬天的北京街头,到处都能看到卖糖葫芦的。
dōng tiān de běi jīng jiē tóu, dào chù dōu néng kàn dào mài táng hú lu de.Trên đường phố Bắc Kinh mùa đông, đâu đâu cũng thấy người bán kẹo hồ lô.
