蒙蒙
[méng méng] [蒙 蒙]
mưa phùn (mưa hoặc tuyết)
今天天空灰蒙蒙的,好像要下雨。
jīn tiān tiān kōng huī méng méng de, hǎo xiàng yào xià yǔ.Hôm nay bầu trời u u ám ám, hình như sắp mưa.
外面蒙蒙细雨,路上的行人都撑起了雨伞。
wài miàn méng méng xì yǔ, lù shang de xíng rén dōu chēng qǐ le yǔ sǎn.Bên ngoài mưa phùn lất phất, người đi đường đều giương ô lên.