蒸笼
[zhēng lóng] [蒸 笼]
rổ hấp (ví dụ: cho dim sum)
是吗?这种天气停电,家里肯定热得像蒸笼一样吧。
shì ma? zhè zhǒng tiān qì tíng diàn, jiā lǐ kěn dìng rè de xiàng zhēng lóng yí yàng ba.Thế à? Thời tiết này mà mất điện, trong nhà chắc chắn nóng như lồng hấp nhỉ.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…