蓖麻[bì má] [蓖 麻]Lưu từKháccây thầu dầuChữ trong từ蓖bìcây thầu dầu麻mátên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.Từ ghép:蓖麻籽bì má zǐhạt thầu dầu蓖麻毒素bì má dú sùricin (hóa sinh)蓖麻毒蛋白bì má dú dàn báiricin (hóa sinh)Từ cùng chữ:芝麻zhī maHSK 9hạt mèTừ cận nghĩa:蓖bìcây thầu dầu