蛙
[wā]
con ếch; lượng từ: 只 (zhī)
青蛙是一种常见的两栖动物。
qīng wā shì yì zhǒng cháng jiàn de liǎng qī dòng wù.Ếch là một loài động vật lưỡng cư thường gặp.
青蛙把卵产在水草丰富的水坑里。
qīng wā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ cǎo fēng fù de shuǐ kēng lǐ.Ếch đẻ trứng ở vũng nước có nhiều rong rêu.
夏天的晚上,池塘边总能听到蛙鸣声。
xià tiān de wǎn shàng, chí táng biān zǒng néng tīng dào wā míng shēng.Vào buổi tối mùa hè, bên bờ ao luôn có thể nghe thấy tiếng ếch kêu.
