蜡烛【蠟燭】
[là zhú] [蜡 烛]
nến; lượng từ: 根 (gēn), 支 (zhī)
用蜡或油脂制成的照明用品。
突发停电时,老师在讲台上点燃了一支蜡烛。
tū fā tíng diàn shí, lǎo shī zài jiǎng tái shàng diǎn rán le yì zhī là zhú.Khi đột ngột mất điện, giáo viên đã thắp một cây nến trên bục giảng.
根、支
他划了一根火柴把蜡烛点着了。
tā huà le yì gēn huǒ chái bǎ là zhú diǎn zháo le.Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.
他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。
tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.
狂风瞬间熄灭了桌上的蜡烛。
kuáng fēng shùn jiān xī miè le zhuō shàng de là zhú.Cơn gió lớn ngay lập tức thổi tắt ngọn nến trên bàn.