XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

蜡【蠟】

[là]

sáp

动植物或矿物分泌出的油脂状固体

工匠在地板表面涂了一层蜡,以防止木材受潮。

gōng jiàng zài dì bǎn biǎo miàn tú le yì céng là, yǐ fáng zhǐ mù cái shòu cháo.

Người thợ đã quét một lớp sáp lên bề mặt sàn để tránh gỗ bị ẩm.

他划了一根火柴把蜡烛点着了。

tā huà le yì gēn huǒ chái bǎ là zhú diǎn zháo le.

Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.

他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。

tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.

Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.

汽车美容包括全车清洗和打蜡。

qì chē měi róng bāo kuò quán chē qīng xǐ hé dǎ là.

Dịch vụ tân trang ô tô bao gồm rửa và đánh bóng toàn bộ xe.