裙
[qún]
váy; lượng từ: 条 (tiáo)
红色毛衣配这条裙子非常好看。
hóng sè máo yī pèi zhè tiáo qún zǐ fēi cháng hǎo kàn.Áo len đỏ phối cùng chiếc váy này rất đẹp.
她的穿着很保守,很少穿短裙。
tā de chuān zhe hěn bǎo shǒu, hěn shǎo chuān duǎn qún.Cách mặc của cô ấy khá kín đáo, hiếm khi mặc váy ngắn.
她今天穿了一件粉色的连衣裙。
tā jīn tiān chuān le yí jiàn fěn sè de lián yī qún.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy liền màu hồng.