诏[zhào]Lưu từKhác(văn học) khiển trách; (dạng cố định) chiếu chỉ hoàng giaTừ ghép:下诏xià zhàoban hành chiếu chỉ南诏nán zhàoVương quốc Nam Chiếu 738-937 ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á奉诏fèng zhàonhận chiếu chỉ hoàng gia密诏mì zhàochiếu chỉ mật应诏yìng zhàoứng chiếu chỉ待诏dài zhàochuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ…矫诏jiǎo zhàogiả mạo chiếu chỉ của hoàng đế诏书zhào shūchiếu thư诏令zhào lìngmệnh lệnh hoàng giaXem thêm (8)Từ cận nghĩa:鄙斥bǐ chì(văn học) khiển trách