贿赂【賄賂】
[huì lù] [贿 赂]
hối lộ; một khoản hối lộ
用财物买通人;也指用于买通的财物
任何企图贿赂官员的行为都将受到严惩。
rèn hé qǐ tú huì lù guān yuán de xíng wéi dōu jiāng shòu dào yán chéng.Mọi hành vi mưu toan hối lộ quan chức đều sẽ bị trừng trị nghiêm khắc.
他暗地里收受了供应商的贿赂。
tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.
媒体曝光了这名官员收受贿赂的丑闻。
méi tǐ bào guāng le zhè míng guān yuán shōu shòu huì lù de chǒu wén.Truyền thông đã phơi bày vụ bê bối nhận hối lộ của quan chức này.
这个贪官见钱眼开,收受了巨额贿赂。
zhè ge tān guān jiàn qián yǎn kāi, shōu shòu le jù é huì lù.Quan tham này hám tiền mờ mắt, đã nhận khoản hối lộ khổng lồ.