贿
[huì]
(dạng kết hợp) hối lộ
是一段视频。对方用深度伪造技术合成了一段当事人承认受贿的视频,口型完全对得上。
shì yí duàn shì pín. duì fāng yòng shēn dù wěi zào jì shù hé chéng le yí duàn dāng shì rén chéng rèn shòu huì de shì pín, kǒu xíng wán quán duì de shàng.Là một đoạn video. Đối phương dùng công nghệ deepfake tổng hợp một đoạn video đương sự thừa nhận nhận hối lộ, khẩu hình hoàn toàn khớp nhau.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.
他暗地里收受了供应商的贿赂。
tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.