受贿【受賄】
[shòu huì] [受 贿]
nhận hối lộ
收取别人的财物或不正当利益。
那位官员因为受贿被免去了职务。
nà wèi guān yuán yīn wèi shòu huì bèi miǎn qù le zhí wù.Vị quan chức đó đã bị cách chức vì nhận hối lộ.
是一段视频。对方用深度伪造技术合成了一段当事人承认受贿的视频,口型完全对得上。
shì yí duàn shì pín. duì fāng yòng shēn dù wěi zào jì shù hé chéng le yí duàn dāng shì rén chéng rèn shòu huì de shì pín, kǒu xíng wán quán duì de shàng.Là một đoạn video. Đối phương dùng công nghệ deepfake tổng hợp một đoạn video đương sự thừa nhận nhận hối lộ, khẩu hình hoàn toàn khớp nhau.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻他因为贪污受贿彻底败坏了名声。
tā yīn wèi tān wū shòu huì chè dǐ bài huài le míng shēng.Anh ta đã hoàn toàn làm hỏng danh tiếng vì tham ô nhận hối lộ.
贪污受贿是家庭莫大的羞耻。
tān wū shòu huì shì jiā tíng mò dà de xiū chǐ.Tham nhũng hối lộ là nỗi xấu hổ tột cùng của gia đình.
