赂
[lù]
hối lộ; sự hối lộ
他企图通过贿赂考官蒙混过关。
tā qǐ tú tōng guò huì lù kǎo guān méng hùn guò guān.Hắn mưu toan vượt qua kỳ thi trót lọt bằng cách hối lộ giám khảo.
他暗地里收受了供应商的贿赂。
tā àn dì lǐ shōu shòu le gōng yìng shāng de huì lù.Hắn ta lén lút nhận hối lộ của nhà cung cấp.
廉政公署严厉打击一切商业贿赂。
lián zhèng gōng shǔ yán lì dǎ jī yí qiè shāng yè huì lù.Cơ quan chống tham nhũng triệt phá thẳng tay mọi hành vi hối lộ thương mại.