辕[yuán]Lưu từKháccán xe; nghê mônTừ ghép:车辕chē yuántrục xe (kéo xe)轩辕xuān yuánXuan Yuan, tên gọi của Hoàng Đế, Huỳnh Đế 黄帝 (huáng dì)驾辕jià yuánkéo xe (của động vật kéo)轩辕氏xuān yuán shìtên gọi khác của Hoàng Đế 黄帝南辕北辙nán yuán běi zhélàm việc theo cách tự mình làm hỏng mục đích (thành ngữ)轩辕十四xuān yuán shí sìSao Regulus (chòm sao)Từ cận nghĩa:撕咬sī yǎocắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)