邹韬奋[zōu tāo fèn] [邹 韬 奋]Lưu từKhácZou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bảnChữ trong từ邹zōunhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông韬tāobao đựng cung hoặc vỏ kiếm奋fèngắng sức (hình thức ràng buộc)Từ cùng chữ:兴奋xīng fènHSK 4phấn khích勤奋qín fènHSK 5chăm chỉ振奋zhèn fènHSK 9phấn chấn