酶
[méi]
enzym; chất lên men
别急,除了乳酸堆积,肌酶的测定数据怎么样?
bié jí, chú le rǔ suān duī jī, jī méi de cè dìng shù jù zěn me yàng?Đừng vội, ngoài sự tích tụ axit lactic ra, dữ liệu đo men cơ thì thế nào?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于肌酶也高于预警线了,我很担心他的肌肉损伤严重。
jī méi yě gāo yú yù jǐng xiàn le, wǒ hěn dān xīn tā de jī ròu sǔn shāng yán zhòng.Men cơ cũng cao hơn đường cảnh báo rồi, em rất lo cơ bắp của anh ấy bị tổn thương nghiêm trọng.
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于