阁
[gé]
đình các (thường hai tầng); nội các (chính trị); phòng khuê
我完全明白了,既不能忽视底层的学术积淀,也不能让发明专利束之高阁。
wǒ wán quán míng bái le, jì bù néng hū shì dǐ céng de xué shù jī diàn, yě bù néng ràng fā míng zhuān lì shù zhī gāo gé.Em hoàn toàn hiểu rồi, vừa không thể lơ là sự tích lũy học thuật ở tầng đáy, cũng không thể để các bằng sáng chế phát minh bị xếp xó trên giá sách.
Trong bài: Cân bằng ngân sách nghiên cứu cơ bản và ứng dụng · 一方面…另一方面…内阁已正式任命他为财政部长。
nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.
大学士是明清内阁的主要官员。
dà xué shì shì míng qīng nèi gé de zhǔ yào guān yuán.Đại học sĩ là quan chức chủ yếu của nội các thời Minh-Thanh.