阑尾
[lán wěi] [阑 尾]
ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu)
及时切除阑尾能有效避免并发症。
jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.
他突发急性阑尾炎,被迅速送往附近医院进行手术。
tā tū fā jí xìng lán wěi yán, bèi xùn sù sòng wǎng fù jìn yī yuàn jìn xíng shǒu shù.Anh ấy phát bệnh viêm ruột thừa cấp tính, nhanh chóng được đưa tới bệnh viện gần đó để phẫu thuật.