阿修罗[ā xiū luó] [阿 修 罗]Lưu từKhácA-tu-la, linh hồn độc ác trong thần thoại Ấn ĐộChữ trong từ阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để bi…修xiūtrang trí罗luóvải mùngTừ cùng chữ:阿姨ā yíHSK 4dì (chị em của mẹ)阿拉伯语Ā lā bó yǔHSK 7ngôn ngữ Ả Rập