阿阇黎[ā shé lí] [阿 阇 黎]Lưu từKhácgiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết là 阿阇梨 (ā shé lí)Chữ trong từ阿ātiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để bi…阇dūbệ phòng thủ trên cổng黎lí(văn học) đenTừ cùng chữ:阿姨ā yíHSK 4dì (chị em của mẹ)阿拉伯语Ā lā bó yǔHSK 7ngôn ngữ Ả RậpTừ cận nghĩa:阿阇梨ā shé lígiáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)