陨
[yǔn]
rơi; sao băng; tử nạn
陨石撞击地面形成了巨大的坑。
yǔn shí zhuàng jī dì miàn xíng chéng le jù dà de kēng.Thiên thạch va đập vào mặt đất tạo thành một hố lớn.
陨石撞击地球导致了恐龙的灭绝。
yǔn shí zhuàng jī dì qiú dǎo zhì le kǒng lóng de miè jué.Thiên thạch va chạm Trái Đất đã dẫn đến sự tuyệt chủng của khủng long.
经过鉴定,这块石头是珍贵的陨石。
jīng guò jiàn dìng, zhè kuài shí tou shì zhēn guì de yǔn shí.Sau khi giám định, viên đá này là một hòn thiên thạch quý giá.
