陶冶情操
[táo yě qíng cāo] [陶 冶 情 操]
trau dồi tâm hồn; xây dựng nhân cách
优秀的书籍能够陶冶情操,显著提高读者的审美品位。
yōu xiù de shū jí néng gòu táo yě qíng cāo, xiǎn zhù tí gāo dú zhě de shěn měi pǐn wèi.Những cuốn sách ưu tú có thể bồi đắp tâm hồn, nâng cao rõ rệt gu thẩm mỹ của người đọc.