雷鸣
[léi míng] [雷 鸣]
sấm rền
巨大的瀑布飞流直下,声如雷鸣。
jù dà de pù bù fēi liú zhí xià, shēng rú léi míng.Thác nước khổng lồ đổ dốc thẳng đứng, vang dội như sấm.
随着大幕徐徐落下,全场观众爆发出雷鸣般的掌声。
suí zhe dà mù xú xú luò xià, quán chǎng guān zhòng bào fā chū léi míng bān de zhǎng shēng.Khi bức màn sân khấu từ từ hạ xuống, toàn thể khán giả vỗ tay vang dội như sấm.