颐
[yí]
(văn học) cằm; hàm; (văn học) nuôi dưỡng; bảo vệ
伙颐huǒ yíbiến thể của 夥颐 (huǒ yí)夥颐huǒ yí(văn học) rất nhiều朵颐duǒ yí(văn học) nhai nhóp nhép程颐chéng yíTrình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống解颐jiě yímỉm cười颐养yí yǎngbồi bổ颐指yí zhǐra hiệu bằng cằm周敦颐zhōu dūn yíChu Đôn Di (1017-1073), học giả Tân Nho giáo thời Tống颐和园yí hé yuánDi Hòa Viên ở Bắc Kinh