饥馑荐臻[jī jǐn jiàn zhēn] [饥 馑 荐 臻]Lưu từKhácnạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)Chữ trong từ饥jī(dạng kết hợp) đói馑jǐnthời kỳ đói kém hoặc mất mùa荐jiàngiới thiệu臻zhēnđạt đếnTừ cùng chữ:饥饿jī èHSK 7đói