臻
[zhēn]
đạt đến; đạt tới (đặc biệt là hoàn thiện); tột bậc
别太苛责自己,即便项目未能臻于预期,也不意味着前期的心血与付出付诸东流。
bié tài kē zé zì jǐ, jí biàn xiàng mù wèi néng zhēn yú yù qī, yě bú yì wèi zhe qián qī de xīn xuè yǔ fù chū fù zhū dōng liú.Đừng quá hà khắc với bản thân, dù dự án chưa đạt được kỳ vọng, điều đó cũng không có nghĩa tâm huyết và công sức trước đó đều đổ sông đổ biển.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说