驭
[yù]
biến thể của 御 (yù); lái; quản lý
嗯……仔细想想,最近我驾驭复杂业务的能力确实比以前强了。
èn…… zǐ xì xiǎng xiǎng, zuì jìn wǒ jià yù fù zá yè wù de néng lì què shí bǐ yǐ qián qiáng le.Vâng… nghĩ kỹ thì gần đây năng lực xử lý nghiệp vụ phức tạp của em quả thật mạnh hơn trước.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不他缺乏驾驭整个局面的能力。
tā quē fá jià yù zhěng gè jú miàn de néng lì.Anh ấy thiếu năng lực để kiểm soát toàn bộ cục diện.
作家用生动的语言驾驭了复杂的情节。
zuò jiā yòng shēng dòng de yǔ yán jià yù le fù zá de qíng jié.Nhà văn dùng ngôn từ sinh động để điều khiển tình tiết phức tạp.