XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

驾驭【駕馭】

[jià yù] [驾 驭]

thúc ngựa; lái; điều khiển

驱使车马,比喻掌握控制

优秀的领导者能够驾驭复杂的商业环境。

yōu xiù de lǐng dǎo zhě néng gòu jià yù fù zá de shāng yè huán jìng.

Nhà lãnh đạo xuất sắc có thể làm chủ môi trường kinh doanh phức tạp.

嗯……仔细想想,最近我驾驭复杂业务的能力确实比以前强了。

èn…… zǐ xì xiǎng xiǎng, zuì jìn wǒ jià yù fù zá yè wù de néng lì què shí bǐ yǐ qián qiáng le.

Vâng… nghĩ kỹ thì gần đây năng lực xử lý nghiệp vụ phức tạp của em quả thật mạnh hơn trước.

Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不