驴
[lǘ]
con lừa; lượng từ: 头 (tóu)
是的,我们数字化驴皮刻件,呈现出前所未有的立体纹理。
shì de, wǒ men shù zì huà lǘ pí kè jiàn, chéng xiàn chū qián suǒ wèi yǒu de lì tǐ wén lǐ.Vâng ạ, chúng em số hóa các bản khắc da lừa, thể hiện ra vân khối lập thể chưa từng có.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句几头毛驴驮着货物穿过山谷。
jǐ tóu máo lǘ tuó zhe huò wù chuān guo shān gǔ.Mấy con lừa thồ hàng hóa đi qua thung lũng.