鸣冤叫屈[míng yuān jiào qū] [鸣 冤 叫 屈]Lưu từKháckêu than thảm thiếtChữ trong từ鸣míngkêu (của chim, động vật và côn trùng)冤yuānoan ức叫jiàokêu屈qūcongTừ cùng chữ:委屈wěi quHSK 9cảm thấy bị oan