鸽
[gē]
chim bồ câu; bồ câu
阳台上飞来了一只可爱的鸽子。
yáng tái shàng fēi lái le yì zhī kě ài de gē zi.Một con chim bồ câu đáng yêu bay đến ban công.
广场上有许多鸽子在吃食物。
guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō gē zi zài chī shí wù.Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu đang ăn thức ăn.
公园里有人在给鸽子喂食物。
gōng yuán lǐ yǒu rén zài gěi gē zi wèi shí wù.Trong công viên có người đang cho chim bồ câu ăn.