鸽子
[gē zi] [鸽 子]
chim bồ câu; chim cu; các loài chim họ Columbidae
一种常见的鸟类,常象征和平
广场上有许多鸽子在吃食物。
guǎng chǎng shàng yǒu xǔ duō gē zi zài chī shí wù.Trên quảng trường có nhiều chim bồ câu đang ăn thức ăn.
在许多文化中,鸽子被视为和平的象征。
zài xǔ duō wén huà zhōng, gē zi bèi shì wéi hé píng de xiàng zhēng.Trong nhiều văn hóa, chim bồ câu được coi là biểu tượng của hòa bình.
鸽子是和平的象征。
gē zi shì hé píng de xiàng zhēng.Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.