鹰【鷹】
[yīng]
đại bàng; diều hâu; chim ưng
一种猛禽,视力敏锐
一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。
yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.
雄鹰在陡峭的山峰上方慢慢盘旋。
xióng yīng zài dǒu qiào de shān fēng shàng fāng màn màn pán xuán.Chim ưng bay lượn từ từ phía trên đỉnh núi dốc đứng.
猫头鹰在黑夜中敏捷地捕捉猎物。
māo tóu yīng zài hēi yè zhōng mǐn jié dì bǔ zhuō liè wù.Cú mèo nhanh nhẹn bắt con mồi trong bóng đêm.
几只雄鹰在高空中盘旋寻找猎物。
jǐ zhī xióng yīng zài gāo kōng zhōng pán xuán xún zhǎo liè wù.Mấy con đại bàng đang lượn quanh trên trời cao để tìm con mồi.