鼎
[dǐng]
vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ)
诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。
chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性他力大无比,能一人扛起大铜鼎。
tā lì dà wú bǐ, néng yì rén káng qǐ dà tóng dǐng.Anh ấy sức mạnh vô song, có thể một mình nhấc bổng chiếc đỉnh đồng lớn.
确实分身乏术,这次联欢会的圆满举办绝对少不了大家的鼎力相助。
què shí fēn shēn fá shù, zhè cì lián huān huì de yuán mǎn jǔ bàn jué duì shǎo bù liǎo dà jiā de dǐng lì xiāng zhù.Quả thực là phân thân không nổi, việc tổ chức thành công buổi liên hoan lần này tuyệt đối không thể thiếu sự giúp sức hết mình của mọi người.
Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了